Dịch

offshore wind

US/ˈɔfˈʃɔɹ ˈwaɪnd/

Nghĩa chính

  1. Gió ngoài khơi

Cụm từ (phrase)

offshore wind farmTrang trại điện gió ngoài khơi

Ví dụ

  • .Các trang trại gió ngoài khơi đang mở rộng.

AI