Dịch

noshore

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không ở trên bờ (như khoan dầu ngoài biển)tính từNot on the shore (such as drilling for oil in the ocean).
  2. Không có bờ; không bờtính từNot having a shore; shoreless.
  3. Liên quan đến các hoạt động hoặc dịch vụ kinh doanh ảo được thực hiện bên ngoài quốc gia, ở một quốc gia lân cận nơi không có ranh giới giữa các quốc gia hoặc được tiến hành độc lập với vị trí địa lýtính từPertaining to virtual business operations or services conducted outside the country, in an adjacent country where there is no shore between the countries, or conducted independent of a geographical location.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noshoreDạng gốc (base form)
  2. more noshoreSo sánh hơn (comparative)
  3. most noshoreSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI