Dịch

deep-sea

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến hoặc nằm ở phần sâu hơn của biểntính từOf, related to or located in the deeper part of the sea.
  2. Của hoặc liên quan đến một vùng biển mởtính từOf or related to an open sea.
  3. Của một cảng, có thể tiếp nhận những con tàu lớn nhấttính từOf a port, able to accommodate the largest ships.

Cụm từ (phrase)

deep-sea prawndanh từĐồng nghĩa với pink shrimp
deep-sea diverThợ lặn biển sâu
deep-sea spiny eeldanh từCác loài cá thuộc họ Notacanthidae, có thân hình thon dài, thon hơn so với lươn thật và có vây đuôi nhỏ hoặc không có và vây hậu môn dài
deep-seatedtính từVị trí vật lý ở mức độ sâu
deep-seated prejudiceĐịnh kiến sâu sắc
deepsea fangjawdanh từĐồng nghĩa với spark anglemouth
deepsea lightfishdanh từĐồng nghĩa với spark anglemouth

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • (GBRf ), - .
  • .

AI