deep-sea
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc nằm ở phần sâu hơn của biểntính từOf, related to or located in the deeper part of the sea.
- Của hoặc liên quan đến một vùng biển mởtính từOf or related to an open sea.
- Của một cảng, có thể tiếp nhận những con tàu lớn nhấttính từOf a port, able to accommodate the largest ships.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep-sea prawndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pink shrimp |
| deep-sea diver | Thợ lặn biển sâu | |
| deep-sea spiny eeldanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc họ Notacanthidae, có thân hình thon dài, thon hơn so với lươn thật và có vây đuôi nhỏ hoặc không có và vây hậu môn dài |
| deep-seatedtính từ | tính từ | Vị trí vật lý ở mức độ sâu |
| deep-seated prejudice | Định kiến sâu sắc | |
| deepsea fangjawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spark anglemouth |
| deepsea lightfishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spark anglemouth |