Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amphibiousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính lưỡng cư; sự vừa ở cạn vừa ở nước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being amphibious.
Nguồn gốc
(etymology)
amphibious
+
-ness
AI
1
Tính lưỡng cư
1
Tính lưỡng cư
1
Tính lưỡng cư