Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nằm ở phía đối diện hoặc đề cập đến hai mặt hoặc hai đầu riêng biệt của một vùng hoặc vật thểtiền tốLocated on the opposite side of, or referring to two distinct sides or ends of a region or object.
- Hoặc cả hai; có hai thuộc tính riêng biệt và có thể hoạt động như một trong haitiền tốEither, both; having two distinct properties and able to function as either.
- Hợp nhất hai hình thức và/hoặc sự hợp nhất hoặc kế thừa là kết quả của sự kết hợptiền tốMerging two forms, and/or the fusion or inheritance that results from the combination.
- Bao quanh, vây quanhtiền tốSurrounding, around, encircling.
Họ từ (word family)
cùng gốc amphi-- amphistomousCó một giác hút hoặc một lỗ hở ở mỗi chitính từ
- amphiphyteCác loại cây mọc ở rìa nước hoặc vùng đất ngập nước và đôi khi bị ngập nướcdanh từ
- amphipathCác chất hoặc vật liệu lưỡng tínhdanh từ
- amphikineticCó trọng âm dịch chuyển (di động) rơi vào gốc (hoặc âm tiết đầu tiên của gốc) trong các dạng trường hợp trực tiếp và ở phần cuối của trường hợp trong các dạng trường hợp yếutính từ
2 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 2
Trung gian giữa hai thuộc tính hoặc đặc điểm
- Intermediate between two properties or characteristics.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίς
Cùng gốc (doublet)ambi-