Dịch

amphi-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nằm ở phía đối diện hoặc đề cập đến hai mặt hoặc hai đầu riêng biệt của một vùng hoặc vật thểtiền tốLocated on the opposite side of, or referring to two distinct sides or ends of a region or object.
  2. Hoặc cả hai; có hai thuộc tính riêng biệt và có thể hoạt động như một trong haitiền tốEither, both; having two distinct properties and able to function as either.
  3. Hợp nhất hai hình thức và/hoặc sự hợp nhất hoặc kế thừa là kết quả của sự kết hợptiền tốMerging two forms, and/or the fusion or inheritance that results from the combination.
  4. Bao quanh, vây quanhtiền tốSurrounding, around, encircling.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίς

Cùng gốc (doublet)ambi-

AI