Nghĩa chính
- Hoặc hoặc cả haitiền tốEither or both.
- Ở cả hai bêntiền tốOn both sides.
- Trung gian giữa hai loạitiền tốIntermediate between two categories.
- Luân phiên giữa hai loạitiền tốAlternating between two categories.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambi-handedtính từ | tính từ | Có khả năng ngang nhau ở cả hai tay; thuận cả hai tay |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhambo“both”
Cùng gốc (doublet)amphi-
Họ từ (word family)
cùng gốc ambi-- ambidirectionalỞ cả hai hướngtính từ
- ambidextrousCó khả năng tương đương hoặc tương đương ở cả hai tay; đặc biệt, có thể viết tốt bằng cả hai taytính từ
- ambifixChuỗi ký tự được sử dụng cho cả tiền tố và hậu tốdanh từ, động từ
- ambidentMô tả một phân tử hoặc nhóm có hai vị trí phản ứng thay thế và tương tác với nhau, liên kết với một trong hai vị trí đó có thể được tạo ra trong quá trình phản ứngtính từ