Dịch

ambition

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khát vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Eager or inordinate desire for some object that confers distinction, as preferment, honor, superiority, political power, or fame; desire to distinguish one's self from other people.
  2. Hoài bão, ước vọng, mục tiêudanh từđếm được (countable)An object of an ardent desire.
  3. Kỳ vọng, mong mỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A desire, as in (sense 1), for another person to achieve these things.
  4. Khao khát, thèm muốnđộng từTo seek after ambitiously or eagerly; to covet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambitionNguyên thể (infinitive)
  2. ambitionsSố nhiều (plural)
  3. ambitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ambitioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ambition of being/doing sthhoài bão trở thành/làm gìShe never achieved her ambition of becoming a famous writer.Cô ấy chưa bao giờ đạt được hoài bão trở thành một nhà văn nổi tiếng.

Cụm từ (phrase)

achieve an ambitionĐạt được hoài bão
boundless ambitionTham vọng vô bờ
burn with ambitionCháy bỏng tham vọng
fulfil an ambitionThực hiện ước vọng
lack ambitionThiếu chí tiến thủ
lifelong ambitionHoài bão cả đời
naked ambitionTham vọng lộ liễu
realise ambitionHiện thực hóa tham vọng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ý chí tiến thủ
  1. không đếm được (uncountable)Ý chí tiến thủ, tham vọngA personal quality similar to motivation, not necessarily tied to a single goal.

Nguồn gốc (etymology)

ambit-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiambicioun
  2. từ tiếng Pháp cổambition
  3. từ tiếng Latinhambitiō“ambition, a striving for favor, literally 'a going around', especially of candidates for office in Rome soliciting votes”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; […]Phần thứ ba của sự thực hành có nhiều nhánh, nhưng chỉ có một gốc rễ chính trong thời đại của chúng ta, đó là tham vọng to lớn, lan rộng và sự tiếm quyền của Tòa thánh La Mã;
  • .Ước mơ của tôi là sở hữu một chiếc trực thăng.
  • , , .Pausanias, vì thèm muốn quyền thống trị Hy Lạp, bèn thương lượng với Xerxes để cưới con gái ông ta.

AI