Nghĩa chính
- Tham vọngtính từHaving or showing ambition; wanting a lot of power, honor, respect, superiority, or other distinction.
- Rất khao kháttính từVery desirous.
- Đặc trưng bởi tham vọngtính từResulting from, characterized by, or indicating, ambition.
- Khó đạt đượctính từHard to achieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambitiousDạng gốc (base form)
- ambitiouserSo sánh hơn (comparative)
- more ambitiousSo sánh hơn (comparative)
- ambitiousestSo sánh nhất (superlative)
- most ambitiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambitious goal | Mục tiêu đầy tham vọng | |
| ambitious plan | Kế hoạch đầy tham vọng | |
| ambitious project | Dự án đầy tham vọng | |
| unashamedly ambitious | Tham vọng không che giấu |
Nguồn gốc (etymology)
ambit-ious
- từ tiếng Anh trung đạiambitious
- từ tiếng Pháp trung đạiambitieus
- từ tiếng Latinhambitiosus
Xuất hiện ở từ khác
- competitiveđồng nghĩatham vọng, hướng tới thành công nói chung
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ambitiousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bản chất tham vọng của ai đó
- , , , , , Chúng tôi nhanh chóng vào giữa những dải sông xiết, nhanh hơn và hỗn loạn hơn bất kỳ dòng nào chúng tôi đã chèo, và đã quay sang bờ sông với mục đích, khi những người chèo thuyền cảm thấy tự hào về kỹ năng, và tham vọng làm điều gì đó hơn thường lệ.
- một dự án tham vọng