Dịch

ambitious

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tham vọngtính từHaving or showing ambition; wanting a lot of power, honor, respect, superiority, or other distinction.
  2. Rất khao kháttính từVery desirous.
  3. Đặc trưng bởi tham vọngtính từResulting from, characterized by, or indicating, ambition.
  4. Khó đạt đượctính từHard to achieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambitiousDạng gốc (base form)
  2. ambitiouserSo sánh hơn (comparative)
  3. more ambitiousSo sánh hơn (comparative)
  4. ambitiousestSo sánh nhất (superlative)
  5. most ambitiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ambitious goalMục tiêu đầy tham vọng
ambitious planKế hoạch đầy tham vọng
ambitious projectDự án đầy tham vọng
unashamedly ambitiousTham vọng không che giấu

Nguồn gốc (etymology)

ambit-ious

  1. từ tiếng Anh trung đạiambitious
  2. từ tiếng Pháp trung đạiambitieus
  3. từ tiếng Latinhambitiosus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • bản chất tham vọng của ai đó
  • , , , , , Chúng tôi nhanh chóng vào giữa những dải sông xiết, nhanh hơn và hỗn loạn hơn bất kỳ dòng nào chúng tôi đã chèo, và đã quay sang bờ sông với mục đích, khi những người chèo thuyền cảm thấy tự hào về kỹ năng, và tham vọng làm điều gì đó hơn thường lệ.
  • một dự án tham vọng

AI