ambifix
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chuỗi ký tự được sử dụng cho cả tiền tố và hậu tốdanh từA string of characters used for both prefix and suffix.
- Hình vị ràng buộc có thể được sử dụng làm tiền tố hoặc hậu tốdanh từA bound morpheme that can be used either as a prefix or suffix.
- Dấu mũdanh từA circumfix.
- Gắn một ambifix vào (một từ)động từTo affix an ambifix to (a word).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambifixNguyên thể (infinitive)
- ambifixesSố nhiều (plural)
- ambifixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ambifixingPhân từ I (present participle)