Dịch

ambifix

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuỗi ký tự được sử dụng cho cả tiền tố và hậu tốdanh từA string of characters used for both prefix and suffix.
  2. Hình vị ràng buộc có thể được sử dụng làm tiền tố hoặc hậu tốdanh từA bound morpheme that can be used either as a prefix or suffix.
  3. Dấu mũdanh từA circumfix.
  4. Gắn một ambifix vào (một từ)động từTo affix an ambifix to (a word).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambifixNguyên thể (infinitive)
  2. ambifixesSố nhiều (plural)
  3. ambifixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ambifixingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , non-dual ; post-root ‘’ . non-dual […]
  • , , , , , .

AI