Nghĩa chính
- Hình thành danh từ biểu thị một hình vị được sử dụng trong việc hình thành từ nối với một từ theo cách xác địnhhậu tốForming nouns denoting a morpheme used in word formation joined to a word in the specified way
- Hình thành động từ biểu thị việc buộc chặt hoặc gắn (cái gì đó) theo cách xác địnhhậu tốForming verbs denoting fastening or attaching (something) in the specified way
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfigere“to fasten”