Nghĩa chính
- Các nhóm lớn gồm các khoáng chất silicat kép ngậm nước có cấu trúc tương tự nhau, chứa nhiều sự kết hợp khác nhau của natri, canxi, magie, sắt và nhômdanh từAny of a large group of structurally similar hydrated double silicate minerals, containing various combinations of sodium, calcium, magnesium, iron, and aluminium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amphiboleDạng gốc (base form)
- amphibolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mangan-amphiboledanh từ | danh từ | Loại khoáng chất amphibole được đặc trưng bởi sự hiện diện đáng kể của mangan |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápamphibole
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίβολοςamphíbolos“ambiguous”
Họ từ (word family)
cùng gốc amphibole- amphibolicCủa, liên quan đến hoặc thể hiện tính chất lưỡng tính; mơ hồ; không phân minhtính từ
- amphiboliteCác loại đá biến chất có thành phần chủ yếu là amphibole với một ít thạch anh, v.vdanh từ
- amphiboliferousBearing amphibole.chưa dịchtính từ
- ampholiteCác loại đá biến chất có thành phần chủ yếu là amphibole và olivindanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- mountain's ? .