Dịch

amphibolic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến hoặc thể hiện tính chất lưỡng tính; mơ hồ; không phân minhtính từOf, pertaining to or exhibiting amphiboly; ambiguous; equivocal.
  2. Con đường sinh hóa bao gồm cả quá trình dị hóa và đồng hóatính từA biochemical pathway that involves both catabolism and anabolism.
  3. Của, giống hoặc chứa khoáng vật amphiboletính từOf, resembling or containing the mineral amphibole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amphibolicDạng gốc (base form)
  2. more amphibolicSo sánh hơn (comparative)
  3. most amphibolicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

amphiboly-ic

tính từ

amphibole-ic

AI