amphibolic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc thể hiện tính chất lưỡng tính; mơ hồ; không phân minhtính từOf, pertaining to or exhibiting amphiboly; ambiguous; equivocal.
- Con đường sinh hóa bao gồm cả quá trình dị hóa và đồng hóatính từA biochemical pathway that involves both catabolism and anabolism.
- Của, giống hoặc chứa khoáng vật amphiboletính từOf, resembling or containing the mineral amphibole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amphibolicDạng gốc (base form)
- more amphibolicSo sánh hơn (comparative)
- most amphibolicSo sánh nhất (superlative)