Dịch

amphibolite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại đá biến chất có thành phần chủ yếu là amphibole với một ít thạch anh, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of metamorphic rocks composed mainly of amphibole with some quartz etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amphiboliteDạng gốc (base form)
  2. amphibolitesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , 510 .

AI