Nghĩa chính
- Các loại đá biến chất có thành phần chủ yếu là amphibole với một ít thạch anh, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of metamorphic rocks composed mainly of amphibole with some quartz etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amphiboliteDạng gốc (base form)
- amphibolitesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc amphiboliteVí dụ
- , , 510 .