sapo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsapo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xấu xítính từugly
- Kẻ mách lẻo, kẻ bép xéptính từtelltale, loudmouth
- Cócdanh từtoad
- Sông Sapodanh từ riênga river in El Salvador
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piel de sapodanh từ | danh từ | Dưa ông già Noel |
| sapo de caña | Cóc mía | |
| sapo argentinodanh từ | danh từ | Cóc Argentina, Rhinella Arenarum |
| sapo de cuatro ojosdanh từ | danh từ | Ếch bốn mắt Chile (Pleurodema thaul) |
| salga sapo o salga ranatrạng từ | trạng từ | Chuyện gì có thể đến |
| sapo veranerodanh từ | danh từ | Cóc mùa hè (được tìm thấy ở Trung Mỹ, Amazon Peru; có thể đề cập đến cóc mía/cóc biển, Bufo marinus ở một số vùng, hoặc một số ít loài cóc ở những vùng khác) |
| sapo espinosodanh từ | danh từ | Cóc gai Bufo spinosus |
| sapo corredordanh từ | danh từ | natterjackchưa dịch |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người tò mò
- Người tò mò, kẻ tọc mạcha very curious person
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người chỉ điểm
Họ từ (word family)
cùng gốc sapoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cóc không phải là loài động vật bay.
- , .Cóc nhảy vì không biết đi.
- ¿ ?Làm sao phân biệt cóc và ếch?