Dịch

rana

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈrana/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ếchdanh từfrog

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ranaDạng gốc (base form)
  2. ranasSố nhiều (plural)
  3. ranitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

rana torodanh từỄnh ương
pata de ranadanh từDép xỏ ngón (giày đi bơi)
rana de cristaldanh từẾch thủy tinh
salga sapo o salga ranatrạng từChuyện gì có thể đến
hombre ranaThợ lặn quân sự
ancas de ranadanh từThịt ếch
rana de zarzaldanh từẾch cây Montevideo Boana pulchella
sana, sana, colita de ranacụm từĐó; dùng để trấn an hoặc an ủi ai đó đã bị tổn thương

Họ từ (word family)

cùng gốc rana

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ , ?Ai nhảy xa hơn, ếch hay thỏ?
  • .Ếch sợ rắn.
  • ¿ ?Làm sao phân biệt ếch và cóc?

AI