rana
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈrana/nguồn
Nghĩa chính
- Ếchdanh từfrog
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rana torodanh từ | danh từ | Ễnh ương |
| pata de ranadanh từ | danh từ | Dép xỏ ngón (giày đi bơi) |
| rana de cristaldanh từ | danh từ | Ếch thủy tinh |
| salga sapo o salga ranatrạng từ | trạng từ | Chuyện gì có thể đến |
| hombre rana | Thợ lặn quân sự | |
| ancas de ranadanh từ | danh từ | Thịt ếch |
| rana de zarzaldanh từ | danh từ | Ếch cây Montevideo Boana pulchella |
| sana, sana, colita de ranacụm từ | cụm từ | Đó; dùng để trấn an hoặc an ủi ai đó đã bị tổn thương |
Họ từ (word family)
cùng gốc ranaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ , ?Ai nhảy xa hơn, ếch hay thỏ?
- .Ếch sợ rắn.
- ¿ ?Làm sao phân biệt ếch và cóc?