Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh viên năm thứ nhất tại một số trường đại học và sinh viên năm thứ nhất hoặc năm thứ hai tại các trường đại học khácdanh từA first-year student, at certain universities, and a first-or-second-year student at other universities.
- Dạng tỉnh lược của frosh weekdanh từEllipsis of frosh week.
- Bắt đầu học tập cho sinh viên năm nhất, đặc biệt là theo cách thử nghiệmđộng từngoại động từ (transitive)To initiate academic freshmen, notably in a testing way.
- Gây thiệt hại do thiếu năng lựcđộng từngoại động từ (transitive)To damage through incompetence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- froshDạng gốc (base form)
- froshesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frosh weekdanh từ | danh từ | Tuần hoạt động dành riêng cho sinh viên mới tại một trường cao đẳng hoặc đại học, được tổ chức để chuẩn bị cho năm học đầu tiên của các em |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con ếch
- A frog.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc froshNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- !
- .
- , .