Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
toadery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi hoặc chuồng nuôi cóc và thường được nhân giống
danh từ
A place or enclosure where toads are kept, and often bred.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toadery
Dạng gốc
(base form)
toader
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
toad
+
-ery
AI
1
Nơi hoặc chuồng nuôi cóc và thường được nhân giống
1
Nơi hoặc chuồng nuôi cóc và thường được nhân giống
1
Nơi hoặc chuồng nuôi cóc và thường được nhân giống