Dịch

toad in the hole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Món bánh cóc trong hangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional English dish of roasted sausages (or formerly other kinds of meat) in batter.
  2. Trứng trong một cái lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Egg in a hole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toad in the holeDạng gốc (base form)
  2. toads in the holeSố nhiều (plural)

AI