| green tree frogdanh từ | danh từ | Ếch cây xanh Úc, một loài ếch hylid pelodryadine, Ranoidea caerulea, ở Úc và New Guinea |
| giant tree frogdanh từ | danh từ | Ếch cây môi trắng thuộc loài Nyctimystes infrafrenatus, |
| temple tree frogdanh từ | danh từ | Kurixalus idiootocus, một loài ếch nhỏ |
| Pacific tree frogdanh từ | danh từ | Loài ếch điệp khúc Thái Bình Dương, thuộc loài Pseudacris regilla, ở phía bắc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ |
| White's tree frogdanh từ | danh từ | Ếch cây xanh Úc (Ranoidea caerulea) |
| big-eyed tree frogdanh từ | danh từ | Leptopelis vermiculatus, từ Đông Phi (viz. Tanzania) |
| squirrel tree frogdanh từ | danh từ | Dryophytes squirellus, một loài ếch nhỏ ở miền đông nam Hoa Kỳ |
| forest green tree frogdanh từ | danh từ | Loài ếch vùng đất thấp nhiệt đới (Rhacophorus arboreus) có phạm vi môi trường sống chủ yếu giới hạn ở Honshū của Nhật Bản |