Dịch

green tree frog

danh từ (noun)
US/ˈɡɹin ˈtɹi ˈfɹɑɡ/

Nghĩa chính

  1. Ếch cây xanh Úc, một loài ếch hylid pelodryadine, Ranoidea caerulea, ở Úc và New Guineadanh từAustralian green tree frog, a species of pelodryadine hylid frog, Ranoidea caerulea, of Australia and New Guinea.
  2. Ếch cây xanh Mỹ, một loài ếch Hyline, Dryophytes cinereus, ở miền nam và miền đông Hoa Kỳdanh từAmerican green tree frog, a species of hyline hylid frog, Dryophytes cinereus, of southern and eastern USA.
  3. Ếch cây xanh ngọc lục bảo, thuộc loài Zhangixalus prasinatus của ếch rhacophorid, loài đặc hữu của miền Bắc Đài Loandanh từEmerald green tree frog, of species Zhangixalus prasinatus of rhacophorid frogs, endemic to Northern Taiwan.
  4. Ếch cây xanh rừng, một loài ếch rhacophorid, Zhangixalus arboreus, đặc hữu của Nhật Bảndanh từForest green tree frog, a species of rhacophorid frog, Zhangixalus arboreus, endemic to Japan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. green tree frogDạng gốc (base form)
  2. green tree frogsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forest green tree frogdanh từLoài ếch vùng đất thấp nhiệt đới (Rhacophorus arboreus) có phạm vi môi trường sống chủ yếu giới hạn ở Honshū của Nhật Bản
American green tree frogdanh từCác loài Dryophytes cinereus của ếch cây Tân Thế giới, được tìm thấy ở miền trung và đông nam Hoa Kỳ, có màu từ xanh lục đến nâu đỏ
Australian green tree frogdanh từCác loài Ranoidea caerulea (syn. Litoria caerulea) thuộc loài ếch cây ngoan ngoãn phổ biến ở Úc, thường được tìm thấy gần hoặc thậm chí bên trong các ngôi nhà
emerald green tree frogChưa có nghĩa

AI