Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frog legs
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ɹ
ɑ
ɡ
ˈ
l
ɛ
ɡ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thịt ếch
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The hind legs of a frog used as food.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
frog
frogeater
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ancas de rana
giống cái
Thịt ếch
Ví dụ
I've
never
eaten
frog
legs
.
I'll
have
the
frog
legs
.
The
French
love
frog
legs
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Thịt ếch
1
Thịt ếch
1
Thịt ếch