Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
frogspawn
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Khối trứng ếch sền sệt được đẻ trong ao, mương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A gelatinous mass of frogs' eggs, laid in ponds and ditches.
Nguồn gốc
(etymology)
frog
+
spawn
AI
1
Khối trứng ếch sền sệt được đẻ trong ao
1
Khối trứng ếch sền sệt được đẻ trong ao
1
Khối trứng ếch sền sệt được đẻ trong ao