Dịch

frogspawn

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối trứng ếch sền sệt được đẻ trong ao, mươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A gelatinous mass of frogs' eggs, laid in ponds and ditches.

Nguồn gốc (etymology)

AI