Dịch

leaper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nhảydanh từOne who leaps.
  2. Loại dụng cụ có móc để tháo dây thừng cũdanh từA kind of hooked instrument for untwisting old cordage.
  3. Quân cờ, giống như hiệp sĩ, di chuyển một khoảng cách cố định và bỏ qua các quân cờ cản đườngdanh từA piece, like the knight, which moves a fixed distance, and ignores pieces in the way.
  4. Đồng nghĩa với jumperdanh từSynonym of jumper (“person who attempts suicide by jumping from a height”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leaperDạng gốc (base form)
  2. leapersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có ngày sinh nhật rơi vào ngày 29 tháng 2 và do đó chỉ xảy ra vào những năm nhuận
  1. A person whose birthday falls on 29 February, and thus only occurs in leap years.

Ví dụ

  • — !— […] , — — ; , […]
  • . two-pattern . […] two-pattern .
  • , . , “ ?” 29, .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

leap-er

  1. từ tiếng Anh trung đạilepere
  2. từ tiếng Anh cổhlēapere“runner, leaper, dancer, courier, vagrant”

AI