leaper
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nhảydanh từOne who leaps.
- Loại dụng cụ có móc để tháo dây thừng cũdanh từA kind of hooked instrument for untwisting old cordage.
- Quân cờ, giống như hiệp sĩ, di chuyển một khoảng cách cố định và bỏ qua các quân cờ cản đườngdanh từA piece, like the knight, which moves a fixed distance, and ignores pieces in the way.
- Đồng nghĩa với jumperdanh từSynonym of jumper (“person who attempts suicide by jumping from a height”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaperDạng gốc (base form)
- leapersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có ngày sinh nhật rơi vào ngày 29 tháng 2 và do đó chỉ xảy ra vào những năm nhuận
- A person whose birthday falls on 29 February, and thus only occurs in leap years.
Ví dụ
- — !— […] , — — ; , […]
- . two-pattern . […] two-pattern .
- , . , “ ?” 29, .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa