galop
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Điệu múa đồng quê sôi động của Pháp thế kỷ 19, tiền thân của điệu nhảy polka, kết hợp giữa nhảy glissade và chassé trên các chân xen kẽ, thường ở nhịp 2/4 nhanhdanh từA lively French country dance of the nineteenth century, a forerunner of the polka, combining a glissade with a chassé on alternate feet, usually in a fast 2/4 time.
- Âm nhạc cho một điệu nhảy kiểu nàydanh từThe music for a dance of this kind.
- Điệu múa tẩu mãđộng từTo dance the galop.
Họ từ (word family)
cùng gốc galopNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgalop