Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
galopin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cậu bé làm việc trong bếp
danh từ
A boy employed in a kitchen.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
galopin
Dạng gốc
(base form)
galopin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
galopin
AI
1
Cậu bé làm việc trong bếp
1
Cậu bé làm việc trong bếp
1
Cậu bé làm việc trong bếp