Dịch

gallop

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nước đại, bước kiệudanh từThe fastest gait of a horse, a two-beat stride during which all four legs are off the ground simultaneously.
  2. Cuộc chạy nhanhdanh từAn act or instance of going or running rapidly.
  3. Nhịp tim phi ngựadanh từAn abnormal rhythm of the heart, made up of three or four sounds, like a horse's gallop.
  4. Phi nước đại, chạy kiệuđộng từnội động từ (intransitive)To run at a gallop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gallopNguyên thể (infinitive)
  2. gallopsSố nhiều (plural)
  3. gallopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gallopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gallop sth (+ adv./prep.)phi cái gì (+ adv./prep.)He galloped his horse home.Anh ấy phi ngựa về nhà.
  • at a gallopphi nước đạiHe rode off at a gallop.Anh ấy phi nước đại đi.

Cụm từ (phrase)

hand gallopdanh từCuộc phi nước đại có kiểm soát, trong đó tốc độ của ngựa bị hạn chế bởi tay dây cương
Gish gallopdanh từKỹ thuật tu từ trong đó người nói không trung thực liệt kê một chuỗi những điều sai trái hoặc những điều gây hiểu lầm để đối thủ của họ không thể phản bác từng điều một mà vẫn có thể đưa ra quan điểm phản biện của riêng mình
at full gallopcụm từPhi nước đại
Gallipoli gallopdanh từBệnh kiết lỵ, do ANZAC trải qua trong trận Gallipoli
Canterbury gallopdanh từCanter (dáng đi của ngựa)
at the snail's gallopcụm từĐi chậm như sên
galloping dominodanh từCon súc sắc/xúc xắc

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Nhịp phi ngựa
  1. A rhythm consisting of an 8th note followed by two 16th notes, resembling a horse's gallop.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigalopen“to gallop”
  2. từ tiếng Pháp cổgaloper
  3. từ tiếng Frank*wala hlaupan“to run well”

Cùng gốc (doublet)wallop

Ví dụ

  • : \{\ 4{wbl8wbh16 16Một nhịp phi ngựa:
  • .Con ngựa phi nước đại qua vạch đích.
  • .Phi nước đại nhanh qua ngọn đồi phía tây.

AI