Nghĩa chính
- Sự đi mệt nhọc, sự lê bướcdanh từA tramp, i.e. a long and tiring walk.
- Bước đi mệt mỏi với những bước đi nặng nề và chậm chạpđộng từnội động từ (intransitive)To walk wearily with heavy, slow steps.
- Đi dọc theo hoặc trên một tuyến đường, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To trudge along or over a route etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , .Buổi sáng sau vụ lở đất, trời vẫn mưa như trút nước, thật khó chịu khi phải lê bước qua lớp bùn sâu để đến được đó.