Dịch

trudge

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹʌd͡ʒ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đi mệt nhọc, sự lê bướcdanh từA tramp, i.e. a long and tiring walk.
  2. Bước đi mệt mỏi với những bước đi nặng nề và chậm chạpđộng từnội động từ (intransitive)To walk wearily with heavy, slow steps.
  3. Đi dọc theo hoặc trên một tuyến đường, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To trudge along or over a route etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trudgeNguyên thể (infinitive)
  2. trudgesSố nhiều (plural)
  3. trudgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trudgingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , .Buổi sáng sau vụ lở đất, trời vẫn mưa như trút nước, thật khó chịu khi phải lê bước qua lớp bùn sâu để đến được đó.

AI