Dịch

wriggle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vặn vẹo, quằn quại, ngọ nguậyđộng từnội động từ (intransitive)To twist one's body to and fro with short, writhing motions; to squirm.
  2. Làm vặn vẹo, làm ngọ nguậyđộng từngoại động từ (transitive)To cause something to wriggle.
  3. Lươn lẹo, luồn láchđộng từnội động từ (intransitive)To use crooked or devious means.
  4. Sự quằn quại; sự bò quằn quạidanh từA wriggling movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wriggleNguyên thể (infinitive)
  2. wrigglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wriggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrigglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wriggle (about/around)ngọ nguậy, loay hoayThe baby was wriggling around on my lap.Đứa bé cứ ngọ nguậy trên đùi tôi.
  • wriggle sthngọ nguậy cái gìShe wriggled her toes.Cô ấy ngọ nguậy những ngón chân.
  • wriggle your way/yourself + adv./prep.len lỏi, luồn lách + adv./prep.They wriggled their way through the tunnel.Họ len lỏi qua đường hầm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vặn vẹo

Ví dụ

  • .Giáo viên thường mất kiên nhẫn khi trẻ em ngọ nguậy trên ghế.
  • , .Anh ấy ngồi trên bãi cỏ, ngọ nguậy các ngón chân trong đám cỏ.
  • con lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi

AI