Dịch

creep

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Rón rénđộng từnội động từ (intransitive)To move slowly with the abdomen close to the ground.
  2. Bò lan, leo lanđộng từnội động từ (intransitive)To grow across a surface rather than upwards.
  3. Đi rón rén, lẻnđộng từnội động từ (intransitive)To move slowly and quietly in a particular direction.
  4. Sự bò, sự trườndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of something that creeps (like worms or snails).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. creepNguyên thể (infinitive)
  2. creepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. crept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. creepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. creepingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • creep (to sb)nịnh bợ (ai)
  • creep of sthsự gia tăng/phát triển quá mức của cái gìWe need to prevent this slow creep of costs.Chúng ta cần ngăn chặn sự gia tăng chi phí chậm chạp này.

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Tăng dần
  1. nội động từ (intransitive)Tăng dần, biến động dầnTo make small gradual changes, usually in a particular direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrepen
  2. từ tiếng Anh cổcrēopan“to creep, crawl”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kreupan

Ví dụ

  • .Ngọn lau hướng về phía rạng đông run rẩy trong cơn gió thu Nơi bến Phù Khẩu con triều mùa đông vẫn còn chưa đến Bình minh trên dải cát chi chít những hang sâu hẹp Lũ ếch nhợt nhạt và đám cua sẫm màu bò miên man chẳng dứt.
  • .Anh ta cố rón rén đi qua tên lính gác mà không bị phát hiện.
  • .Giá cả cứ nhích dần lên trong suốt cả năm.

AI