Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Rón rénđộng từnội động từ (intransitive)To move slowly with the abdomen close to the ground.
- Bò lan, leo lanđộng từnội động từ (intransitive)To grow across a surface rather than upwards.
- Đi rón rén, lẻnđộng từnội động từ (intransitive)To move slowly and quietly in a particular direction.
- Sự bò, sự trườndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of something that creeps (like worms or snails).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- creepNguyên thể (infinitive)
- creepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- crept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- creepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- creepingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- creep (to sb)nịnh bợ (ai)
- creep of sthsự gia tăng/phát triển quá mức của cái gìWe need to prevent this slow creep of costs.Chúng ta cần ngăn chặn sự gia tăng chi phí chậm chạp này.
Cụm động từ (phrasal verb)
- creepupNhích dần lên
- creepup onLén lút đến gần ai đó để làm họ giật mình; làm ai đó giật mình bằng cách bò lên phía sau họ
- creeponTheo dõi một cách bí mật và đáng sợ; rình rập
- creepinLen lỏi vào
- creepoutLàm (ai đó) khó chịu hoặc sợ hãi; khiến (ai đó) nổi da gà
- creepintoLen lỏi vào, dần dần xâm nhập
Cụm từ khác (phrase)mission creepSự mở rộng dần mục tiêuscope creepSự phình phạm vi dự ántip creepĐồng nghĩa với tipflationsoil creepLeo dốctext creepQuá trình trong đó một tác phẩm nghệ thuật (ví dụ: trò chơi điện tử) trở nên chứa quá nhiều văn bản hoặc chữ viết, ví dụ: để trình bày truyền thuyết về tác phẩmcreep-shameLàm ai đó xấu hổ bằng cách mô tả họ như một kẻ đáng sợ
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Tăng dần
- nội động từ (intransitive)Tăng dần, biến động dầnTo make small gradual changes, usually in a particular direction.
Xuất hiện ở từ khác
- inchđồng nghĩadi chuyển chậm và lặng lẽ
Họ từ (word family)
cùng gốc creepNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrepen
- từ tiếng Anh cổcrēopan“to creep, crawl”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kreupan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ngọn lau hướng về phía rạng đông run rẩy trong cơn gió thu Nơi bến Phù Khẩu con triều mùa đông vẫn còn chưa đến Bình minh trên dải cát chi chít những hang sâu hẹp Lũ ếch nhợt nhạt và đám cua sẫm màu bò miên man chẳng dứt.
- .Anh ta cố rón rén đi qua tên lính gác mà không bị phát hiện.
- .Giá cả cứ nhích dần lên trong suốt cả năm.