fatiga
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/faˈtiɡa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mệt mỏidanh từfatigue
- Sự từ biếndanh từcreep
- Dạng chia của fatigarđộng từinflection of fatigar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của fatigarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatigaDạng gốc (base form)
- fatigasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fatiga extrema | Mệt mỏi cực độ | |
| fatiga mental | Mệt mỏi tinh thần | |
| fatiga muscular | Mệt mỏi cơ bắp | |
| fatiga ocular | Mỏi mắt | |
| fatiga por calor | Kiệt sức vì nóng | |
| fatiga física | Mệt mỏi thể chất | |
| fatiga laboral | Mệt mỏi công việc | |
| fatiga acumulada | Mệt mỏi tích lũy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của fatigar
- second-person singular imperative
Xuất hiện ở từ khác
- resistenciatrái nghĩacảm giác mệt mỏi, không còn sức bền.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fatigaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy trải qua nhiều khó khăn để kiếm sống.
- .Cạnh tranh có thể gây mệt mỏi.
- ¿ ?Nguyên nhân của sự mệt mỏi lạ này là gì?