Dịch

fatigue

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mệt nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weariness caused by exertion; exhaustion.
  2. Công việc vặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A menial task or tasks, especially in the military.
  3. Hư hỏng do mỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weakening and eventual failure of material, typically by cracking leading to complete separation, caused by repeated application of mechanical stress to the material.
  4. Làm mệtđộng từngoại động từ (transitive)To tire or make weary by physical or mental exertion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatigueNguyên thể (infinitive)
  2. fatiguesSố nhiều (plural)
  3. fatiguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fatiguingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fatigue sb/sthlàm ai/cái gì mệt lửHigh blood pressure fatigues the heart and damages blood vessels.Huyết áp cao làm tim mệt lử và gây tổn thương mạch máu.

Cụm từ (phrase)

fatigue crackVết nứt do mỏi
fatigue damageHư hỏng do mỏi
fatigue lifeTuổi thọ mỏi
fatigue limitGiới hạn mỏi
fatigue strengthĐộ bền mỏi
fatigue testThử nghiệm độ mỏi
driver fatiguedanh từTriệu chứng mệt mỏi ở người lái xe cơ giới
compassion fatiguedanh từSự cạn kiệt khả năng phản ứng với sự cảm thông trước nỗi bất hạnh của người khác do một người đã trải qua quá nhiều những nỗi bất hạnh trước đây của họ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Đồ quân phục
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Attributive form of fatigues (“military clothing worn when doing menial tasks”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápfatigue
  2. từ tiếng Latinhfatīgō“to weary, tire, vex, harass”
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápfatiguer
  2. từ tiếng Latinhfatīgō“to weary, tire, vex, harass”

Ví dụ

  • , , .Chồng tôi đã ở lại vài ngày với vị thẩm phán ở Cardwell để tuyển dưỡng sức và hồi phục từ những mệt nhọc của ông, vì đoạn đường từ Cape York đến Cardwell là phần khó khăn và lo lắng nhất của chuyến hải trình.
  • , ; Norbourne's .Hơn nữa, những thói quen trong công việc kéo dài hơn mọi thứ khác; và niềm vui tích cực nhất của Ngài Norbourne là trong cái gọi là những mệt nhọc của văn phòng.
  • 150 .Các hỏng hóc cơ khí do mỏi đã là chủ đề của các nỗ lực kỹ thuật trong hơn 150 năm.

AI