Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mệt nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weariness caused by exertion; exhaustion.
- Công việc vặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A menial task or tasks, especially in the military.
- Hư hỏng do mỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weakening and eventual failure of material, typically by cracking leading to complete separation, caused by repeated application of mechanical stress to the material.
- Làm mệtđộng từngoại động từ (transitive)To tire or make weary by physical or mental exertion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fatigue sb/sthlàm ai/cái gì mệt lửHigh blood pressure fatigues the heart and damages blood vessels.Huyết áp cao làm tim mệt lử và gây tổn thương mạch máu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fatigue crack | Vết nứt do mỏi | |
| fatigue damage | Hư hỏng do mỏi | |
| fatigue life | Tuổi thọ mỏi | |
| fatigue limit | Giới hạn mỏi | |
| fatigue strength | Độ bền mỏi | |
| fatigue test | Thử nghiệm độ mỏi | |
| driver fatiguedanh từ | danh từ | Triệu chứng mệt mỏi ở người lái xe cơ giới |
| compassion fatiguedanh từ | danh từ | Sự cạn kiệt khả năng phản ứng với sự cảm thông trước nỗi bất hạnh của người khác do một người đã trải qua quá nhiều những nỗi bất hạnh trước đây của họ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Đồ quân phục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Attributive form of fatigues (“military clothing worn when doing menial tasks”).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fatigueNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápfatigue
- từ tiếng Latinhfatīgō“to weary, tire, vex, harass”
động từ
- mượn từ tiếng Phápfatiguer
- từ tiếng Latinhfatīgō“to weary, tire, vex, harass”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Chồng tôi đã ở lại vài ngày với vị thẩm phán ở Cardwell để tuyển dưỡng sức và hồi phục từ những mệt nhọc của ông, vì đoạn đường từ Cape York đến Cardwell là phần khó khăn và lo lắng nhất của chuyến hải trình.
- , ; Norbourne's .Hơn nữa, những thói quen trong công việc kéo dài hơn mọi thứ khác; và niềm vui tích cực nhất của Ngài Norbourne là trong cái gọi là những mệt nhọc của văn phòng.
- 150 .Các hỏng hóc cơ khí do mỏi đã là chủ đề của các nỗ lực kỹ thuật trong hơn 150 năm.