Nghĩa chính
- Không biết mỏi mệttính từExtremely persistent and untiring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefatigableDạng gốc (base form)
- more indefatigableSo sánh hơn (comparative)
- most indefatigableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc indefatigableĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhindēfatīgābilis“untiring”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông được mọi người kính trọng vì sự chính trực và sự chú ý không mệt mỏi đối với công việc chung.
- .Anh ấy không biết mệt mỏi.
- .Bạn quả là không biết mệt mỏi.