unflagging
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không mệt mỏi, không kém đitính từNever tiring or lacking energy; without rest; without slowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unflaggingDạng gốc (base form)
- more unflaggingSo sánh hơn (comparative)
- most unflaggingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unflaggingVí dụ
- sự đấu tranh không mệt mỏi
- , , , , , , .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không mệt mỏi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha