tireless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bền bỉ, không mệt mỏitính từkhông so sánh (not comparable)Indefatigable, untiring and not yielding to fatigue
- Không có lốptính từkhông so sánh (not comparable)Without a tire (wheel covering); tyreless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- Milner's free-kick .Quả đá phạt góc của James Milner đã được Bent bền bỉ đánh đầu trúng cột dọc và cầu thủ chớp thời cơ Lampard có mặt hoàn hảo để rạp người đánh đầu từ sát vạch vôi khung thành.
- .Em trai tôi là một kẻ săn gái không biết mệt mỏi.
- Lê-nin là người làm việc không mệt mỏi
Họ từ (word family)
cùng gốc tirelessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha