Nghĩa chính
- Mệttính từTired; weary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatiguedDạng gốc (base form)
- more fatiguedSo sánh hơn (comparative)
- most fatiguedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fatiguedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi mệt mỏi vì lệch múi giờ.
- .Tôi vẫn còn hơi mệt.
- .Tom trông mệt mỏi.