Nghĩa chính
- Mệt mỏi; kiệt sức; khi hết nguồn lực của một ngườitính từTired out; exhausted; at the end of one's resources.
- Sử dụng quá mức, hackneyed; sáo rỗngtính từOverused, hackneyed; cliché.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- played outDạng gốc (base form)
- more played outSo sánh hơn (comparative)
- most played outSo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- tiredđồng nghĩaHết sức hoặc không còn đủ hiệu quả.
Ví dụ
- .
- Fadil well-rehearsed .
- .