Dịch

exhausted

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiệt sứctính từVery tired; zonked (out).
  2. Cạn kiệt, hếttính từDepleted of resources.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaustđộng từsimple past and past participle of exhaust

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhaustedDạng gốc (base form)
  2. more exhaustedSo sánh hơn (comparative)
  3. most exhaustedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

exhausted resourcesTài nguyên cạn kiệt
exhausted workerCông nhân kiệt sức
exhausted batteryPin hết sạch
exhausted soilĐất bạc màu
exhausted receiverdanh từMáy thu, chẳng hạn như máy thu được sử dụng với máy bơm không khí, từ đó không khí đã được rút ra; một bình chứa bên trong ít nhiều gần như hoàn toàn chân không
exhausted combinationdanh từSự kết hợp, trong yêu cầu bảo hộ bằng sáng chế, của một thiết bị mới với các bộ phận thông thường theo cách thông thường
mentally exhaustedKiệt quệ tinh thần
psychologically exhaustedKiệt sức về tâm lý

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị hút chân không
  1. Emptied of contents, especially of air; that has been made into a vacuum.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cạn kiệt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người đàn ông kiệt sức ngủ thiếp đi ngay lập tức.
  • .Mỏ cạn kiệt trở nên vô giá trị sau khi quặng đã được khai thác hết.
  • , .Con người có thể sống trong không khí đặc, nhưng chết trong buồng bị hút chân không.

AI