Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiệt sứctính từVery tired; zonked (out).
- Cạn kiệt, hếttính từDepleted of resources.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaustđộng từsimple past and past participle of exhaust
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhaustedDạng gốc (base form)
- more exhaustedSo sánh hơn (comparative)
- most exhaustedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exhausted resources | Tài nguyên cạn kiệt | |
| exhausted worker | Công nhân kiệt sức | |
| exhausted battery | Pin hết sạch | |
| exhausted soil | Đất bạc màu | |
| exhausted receiverdanh từ | danh từ | Máy thu, chẳng hạn như máy thu được sử dụng với máy bơm không khí, từ đó không khí đã được rút ra; một bình chứa bên trong ít nhiều gần như hoàn toàn chân không |
| exhausted combinationdanh từ | danh từ | Sự kết hợp, trong yêu cầu bảo hộ bằng sáng chế, của một thiết bị mới với các bộ phận thông thường theo cách thông thường |
| mentally exhausted | Kiệt quệ tinh thần | |
| psychologically exhausted | Kiệt sức về tâm lý |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị hút chân không
- Emptied of contents, especially of air; that has been made into a vacuum.
Xuất hiện ở từ khác
- beatđồng nghĩaTừ trung tính và chính xác nhất.
- deadđồng nghĩakiệt sức
- goneđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng cho nguồn cung hoặc tài nguyên.
- spentđồng nghĩaGần nghĩa nhất; nói về người hết sức hoặc nguồn lực đã cạn.
- tireddễ nhầm, đồng nghĩaNghĩa mệt mạnh hơn tired, thường là mệt đến mức gần kiệt sức.
- 光Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cạn kiệt
Họ từ (word family)
cùng gốc exhaustedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Người đàn ông kiệt sức ngủ thiếp đi ngay lập tức.
- .Mỏ cạn kiệt trở nên vô giá trị sau khi quặng đã được khai thác hết.
- , .Con người có thể sống trong không khí đặc, nhưng chết trong buồng bị hút chân không.