Dịch

consumido

B2tính từ (adjective)
/konsuˈmido/

Nghĩa chính

  1. Tiêu thụtính từconsumed
  2. Kiệt sức, dùng hếttính từexhausted, used up
  3. Hốc hác, phờ phạc, tiều tụyqua tiếng Anhtính từhaggard

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consumidoDạng gốc (base form)
  2. consumidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. consumidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. consumidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

consumidor finalNgười tiêu dùng cuối cùng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc consumido

AI