Dịch

haggard

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhæɡ.əd/US/ˈhæɡ.ɚd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hốc hác, phờ phạc, tiều tụytính từLooking exhausted, worried, or poor in condition
  2. Hoang dã, bất khamtính từWild or untamed
  3. Chim săn trưởng thànhdanh từA hunting bird captured as an adult.
  4. Chim ưng non, diều hâu chưa huấn luyệndanh từA young or untrained hawk or falcon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haggardDạng gốc (base form)
  2. haggardsSố nhiều (plural)
  3. more haggardSo sánh hơn (comparative)
  4. most haggardSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sinh vật bất kham
  1. Sinh vật bất kham, kẻ cứng đầuA fierce, intractable creature.

Ví dụ

  • .Khuôn mặt tái nhợt và hốc hác.
  • con chim ưng hoang dã hoặc bất kham
  • , , , ; .Không, thực sự đấy Ursula, cô ấy quá ngạo mạn; tôi biết tinh thần cô ấy e thẹn và hoang dã như loài chim săn vách đá.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạihaggard
  2. từ tiếng Pháp cổfaulcon
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạihag“coppice”
danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổheygarðr“hay-yard”

AI