Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hốc hác, phờ phạc, tiều tụytính từLooking exhausted, worried, or poor in condition
- Hoang dã, bất khamtính từWild or untamed
- Chim săn trưởng thànhdanh từA hunting bird captured as an adult.
- Chim ưng non, diều hâu chưa huấn luyệndanh từA young or untrained hawk or falcon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haggardDạng gốc (base form)
- haggardsSố nhiều (plural)
- more haggardSo sánh hơn (comparative)
- most haggardSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc haggard3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sinh vật bất kham
- Sinh vật bất kham, kẻ cứng đầuA fierce, intractable creature.
Ví dụ
- .Khuôn mặt tái nhợt và hốc hác.
- con chim ưng hoang dã hoặc bất kham
- , , , ; .Không, thực sự đấy Ursula, cô ấy quá ngạo mạn; tôi biết tinh thần cô ấy e thẹn và hoang dã như loài chim săn vách đá.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạihaggard
- từ tiếng Pháp cổfaulcon
- từ tiếng Thượng Đức trung đạihag“coppice”
danh từ
- từ tiếng Bắc Âu cổheygarðr“hay-yard”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha