Dịch

drawn

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hốc hác, phờ phạctính từAppearing tired and unwell, as from stress; haggard.
  2. Hòa, bất phân thắng bạitính từUndecided; having no definite winner and loser; at a draw.
  3. Được kéo, được rúttính từPulled, towed, or extracted in the specified fashion.
  4. Quá khứ phân từ của drawđộng từpast participle of draw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drawnDạng gốc (base form)
  2. more drawnSo sánh hơn (comparative)
  3. most drawnSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cạn kiệt
  1. Depleted.

Nguồn gốc (etymology)

draw-n

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Khuôn mặt của John hốc hác.
  • .Cô ấy bị thu hút bởi anh ta.
  • bị treo cổ, moi gan và phanh thây (tội nhân)

AI