Nghĩa chính
- Có mớn nướctính từof a certain depth required to float (said of a vessel); used comparatively with shallow, deep, etc.
- Bị gọi nhập ngũtính từconscripted
- Quá khứ và phân từ quá khứ của draftđộng từsimple past and past participle of draft
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drafted a bill | Soạn thảo dự luật | |
| drafted a document | Soạn thảo tài liệu | |
| drafted a proposal | Soạn thảo đề xuất | |
| drafted into the army | Sung vào quân ngũ | |
| drafted players | Tuyển chọn cầu thủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc draftedVí dụ
- .Thuyền johnboat là loại thuyền có mớn nước nông được các ngư dân ưa chuộng.
- ?Bạn có bị gọi nhập ngũ không?
- .Tom đã soạn thảo đề xuất.