Nghĩa chính
- Hư hỏng do sử dụng, mòntính từDamaged due to continued or hard exposure or use until no longer effective or useful.
- Kiệt sức, mệt lửtính từOf a person or animal: exhausted or fatigued from exertion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worn-outDạng gốc (base form)
- more worn-outSo sánh hơn (comparative)
- most worn-outSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel worn-out | Cảm thấy kiệt sức | |
| look worn-out | Trông mệt mỏi | |
| worn-out clothes | Quần áo cũ nát | |
| worn-out look | Vẻ ngoài mệt mỏi | |
| worn-out shoes | Giày đã mòn |
Ví dụ
- .Anh ấy vẫn đi đôi giày cũ đã mòn của mình.
- .Các cầu thủ bóng đá kiệt sức xếp hàng để chúc mừng đội bạn.
- .Bạn nên thay miếng đệm vòi nước đã mòn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha