Dịch

worn-out

B2tính từ (adjective)
UK/ˈwɔːn.aʊt/nguồnUS/ˈwɔɹnˌaʊt/

Nghĩa chính

  1. Hư hỏng do sử dụng, mòntính từDamaged due to continued or hard exposure or use until no longer effective or useful.
  2. Kiệt sức, mệt lửtính từOf a person or animal: exhausted or fatigued from exertion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worn-outDạng gốc (base form)
  2. more worn-outSo sánh hơn (comparative)
  3. most worn-outSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel worn-outCảm thấy kiệt sức
look worn-outTrông mệt mỏi
worn-out clothesQuần áo cũ nát
worn-out lookVẻ ngoài mệt mỏi
worn-out shoesGiày đã mòn

Ví dụ

  • .Anh ấy vẫn đi đôi giày cũ đã mòn của mình.
  • .Các cầu thủ bóng đá kiệt sức xếp hàng để chúc mừng đội bạn.
  • .Bạn nên thay miếng đệm vòi nước đã mòn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hư hỏng do sử dụng
Kiệt sức

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI