Dịch

shabby

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mòn, sờn, hư hỏngtính từOf clothing, a place, etc.: unkempt and worn or otherwise in poor condition due to age or neglect; scruffy.
  2. Của một người: mặc quần áo rách rưới hoặc rất cũ kỹ và thường bẩn thỉutính từOf a person: wearing ragged or very worn, and often dirty, clothing.
  3. Bủn xỉntính từOf a person, their behaviour, etc.: despicable, mean; also, not generous; stingy, tight-fisted.
  4. Làm cho (cái gì) trở nên tồi tàn (tính từ 1); làm xấu điđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) shabby (adjective sense 1); to shabbify.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shabbyNguyên thể (infinitive)
  2. shabbiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shabbiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shabbyingPhân từ I (present participle)
  5. shabbierSo sánh hơn (comparative)
  6. shabbiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

not too shabbyKhông đến nỗi tồi
shabby appearanceVẻ ngoài xác xơ
shabby clothesQuần áo sờn cũ
shabby furnitureĐồ đạc cũ nát
shabby oldCũ kỹ, tồi tàn
shabby treatmentĐối xử tồi tệ
shabby chicdanh từHình thức thiết kế nội thất trong đó đồ đạc được lựa chọn dựa trên vẻ ngoài cũ kỹ và các dấu hiệu hao mòn hoặc nơi các vật dụng mới được mài giũa để đạt được vẻ ngoài của đồ cổ
shabby-genteeltính từCố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 1
Kém về chất lượng
  1. Kém về chất lượng; Ngoài ra, còn thể hiện ít nỗ lực hoặc tài năngPoor in quality; also, showing little effort or talent.

Ví dụ

  • chơi xỏ ai một vố đê tiện
  • áo trơ khố tải
  • nhà tồi tàn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

shab“(obsolete except UK, dialectal) scaly skin disease; skin disease of sheep; crust forming over wound, scab”-y

AI