estrafalario
C1tính từ (adjective)
/estɾafaˈlaɾjo/
Nghĩa chính
- Kỳ quặc, lập dịtính từoutlandish, oddball
- Nhếch nhác, luộm thuộmtính từshabby, slovenly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estrafalarioDạng gốc (base form)
- estrafalariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estrafalariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estrafalariaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Anh ta khăng khăng mặc bộ đồ quái dị đó đi dự đám cưới.
- ¡ !Chiếc mũ quái dị làm sao!
- .Chuyện này thật kỳ quặc.