Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
haggardness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất hốc hác; sự mệt mỏi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being haggard; tiredness.
Nguồn gốc
(etymology)
haggard
+
-ness
Ví dụ
His
father
is
stoic
and
dutiful
,
and
there
is
a
haggardness
around
his
eyes
that
lends
him
the
air
of
a
tortured
poet
.
AI
1
Tính chất hốc hác
1
Tính chất hốc hác
1
Tính chất hốc hác