Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inexhausted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không kiệt sức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not exhausted.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inexhausted
inexhausted
ly
Không kiệt sức
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
exhausted
Ví dụ
The
forms
of
polity
,
the
springs
of
power
,
/
Exploring
still
with
inexhausted
zeal
That
all-forgiving
king
,
/
The
type
of
Him
above
,
/
That
inexhausted
spring
/
Of
clemency
and
love
AI
1
Không kiệt sức
1
Không kiệt sức
1
Không kiệt sức