Dịch

sweat

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Mồ hôidanh từkhông đếm được (uncountable)Fluid that exits the body through pores in the skin usually due to physical stress and/or high temperature for the purpose of regulating body temperature and removing certain compounds from the circulation.
  2. Tình trạng đổ mồ hôidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of one who is sweating; diaphoresis.
  3. Công sức, sự lao khổdanh từkhông đếm được (uncountable)Hard work; toil.
  4. Đổ mồ hôi, ra mồ hôiđộng từnội động từ (intransitive)To emit sweat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweatNguyên thể (infinitive)
  2. sweatsSố nhiều (plural)
  3. sweatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sweatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sweat sthtoát cái gìHe was sweating buckets.Anh ấy toát mồ hôi như tắm.
  • sweat (over sth)chăm chỉ (trên việc gì)
  • sweat (sth)xào (cái gì)

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 16
Hơi ẩm
  1. không đếm được (uncountable)Hơi ẩm, nước rịnMoisture issuing from any substance.

Ví dụ

  • .Chỉ cần nghĩ về cuộc phỏng vấn ngày mai cũng khiến tôi đổ mồ hôi vì lo lắng.
  • ' (grey-eyed ) , snow'd, useful-steering Giữ cho tất cả những đồng cỏ trong một làn sương mát lạnh,
  • , , .Có một số con ngựa rất nhạy cảm, và chỉ cần chạy những quãng ngắn, nên chúng có thể không cần chạy tập ngắn trong suốt thời gian huấn luyện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswete
  2. từ tiếng Anh cổswāt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swait-
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisweten
  2. từ tiếng Anh cổswǣtan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swaitijaną“to sweat”

Cùng gốc (doublet)shvitz

AI