Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đầy mồ hôitính từCovered in sweat.
- Dễ đổ mồ hôi, hay toát mồ hôitính từHaving a tendency to sweat.
- Làm toát mồ hôi, oi bức, nóng nựctính từLikely to cause one to sweat.
- Người hay đổ mồ hôidanh từOne who is sweaty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot and sweaty | Nóng nực và đẫm mồ hôi | |
| sweaty feet | Chân ra nhiều mồ hôi | |
| sweaty palms | Lòng bàn tay ướt mồ hôi | |
| sweaty workout | Buổi tập toát mồ hôi |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Do mồ hôi
- Caused by sweat.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sweatyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .John cảm thấy dễ chịu hơn sau khi thay bộ quần áo ướt đẫm mồ hôi.
- .Cô chưa bao giờ gặp ai dễ đổ mồ hôi đến thế.
- .Đó là một ngày nóng bức và nhễ nhại mồ hôi.