Dịch

sweaty

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈswɛti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đầy mồ hôitính từCovered in sweat.
  2. Dễ đổ mồ hôi, hay toát mồ hôitính từHaving a tendency to sweat.
  3. Làm toát mồ hôi, oi bức, nóng nựctính từLikely to cause one to sweat.
  4. Người hay đổ mồ hôidanh từOne who is sweaty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweatyDạng gốc (base form)
  2. sweatiesSố nhiều (plural)
  3. sweatierSo sánh hơn (comparative)
  4. sweatiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hot and sweatyNóng nực và đẫm mồ hôi
sweaty feetChân ra nhiều mồ hôi
sweaty palmsLòng bàn tay ướt mồ hôi
sweaty workoutBuổi tập toát mồ hôi

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Do mồ hôi
  1. Caused by sweat.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sweat-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiswety

Ví dụ

  • .John cảm thấy dễ chịu hơn sau khi thay bộ quần áo ướt đẫm mồ hôi.
  • .Cô chưa bao giờ gặp ai dễ đổ mồ hôi đến thế.
  • .Đó là một ngày nóng bức và nhễ nhại mồ hôi.

AI