Dịch

sweating

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mồ hôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals.
  2. Cơm ca cao, chất nhầy ca caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mucilage, especially of cocoa.
  3. Vã mồ hôi, toát mồ hôitính từGiving off sweat.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của sweatđộng từpresent participle and gerund of sweat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweatingDạng gốc (base form)
  2. sweatingsSố nhiều (plural)
  3. more sweatingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sweatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sweating irondanh từCon dao hoặc miếng sắt dùng để cạo mồ hôi, đặc biệt là ở ngựa; một cái cào ngựa
sweating sicknessdanh từCăn bệnh có độc tính cao, không xác định được với triệu chứng đau nhức và đổ mồ hôi, nguyên nhân gây ra hàng loạt dịch bệnh ở Anh và Châu Âu trong khoảng thời gian từ 1485 đến 1551
excessive sweatingĐổ mồ hôi quá nhiều
Picardy sweating sicknessdanh từĐồng nghĩa với Picardy sweat
sweating industryChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xào sơ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xào sơ, áp chảo nhẹThe gentle heating of vegetables in oil or butter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sweat-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạisweting

Ví dụ

  • , chalky-white ( ).Mái tóc đen tuyền của bà được tết dày, và khuôn mặt trắng bệch vì lớp phấn phủ (bà thường xuyên bị đổ mồ hôi và tăng tiết bã nhờn).
  • , .Một người đàn ông mồ hôi nhễ nhại bước ra khỏi phòng xông hơi, quấn khăn tắm quanh người.
  • Mennad .Mennad lúc đó đang vã mồ hôi.

AI