Dịch

sweating sickness

danh từ (noun)
US/ˈswɛtɪŋ ˈsɪknəs/

Nghĩa chính

  1. Căn bệnh có độc tính cao, không xác định được với triệu chứng đau nhức và đổ mồ hôi, nguyên nhân gây ra hàng loạt dịch bệnh ở Anh và Châu Âu trong khoảng thời gian từ 1485 đến 1551danh từkhông đếm được (uncountable)An unidentified, highly virulent disease with aches and sweating, the cause of a series of epidemics in England and Europe between 1485 and 1551.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Picardy sweating sicknessdanh từĐồng nghĩa với Picardy sweat

AI